sức lực

Học thuật
Thân thiện
sức lực

Anh ấy dùng hết sức lực để đẩy chiếc xe bị kẹt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng hoạt động mạnh mẽ của cơ thể con người: Chỉ năng lực thể chất tổng hợp, bao gồm sức mạnh bắp sức bền, cho phép con người lao động, vận động thực hiện các công việc đòi hỏi thể lực.
    • Năng lực, khả năng tinh thần hoặc vật chất để thực hiện điều : Đôi khi được dùng với nghĩa mở rộng, chỉ nguồn lực tổng thể (có thể bao gồm cả tinh thần) để hoàn thành một mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một thanh niên sức lực dồi dào, có thể làm việc đồng áng cả ngày.
    • Sau trận ốm, sức lực của ông cụ đã suy giảm đi nhiều.
    • Công việc này đòi hỏi phải bỏ ra nhiều sức lực thời gian.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dốc hết sức lực": Sử dụng toàn bộ khả năng thể chất tinh thần cho một việc đó.

    • Anh ta đã dốc hết sức lực để hoàn thành công trình đúng hạn.
  • "Sức lực hạn": Nhấn mạnh sự giới hạn, không phải vô tận của thể lực con người.

    • Chúng ta nên biết sức lực hạn, đừng nên làm việc quá sức.
Biến thể từ gần giống
  • Sức khỏe (danh từ): Tình trạng tốt hay xấu của cơ thể nói chung, thường thiên về yếu tố thể trạng, bệnh tật hơn khả năng lao động.

    • Ông ấy sức khỏe tốt đã cao tuổi.
  • Sức mạnh (danh từ): Khả năng tạo ra lực vật lớn; cũng có thể dùng cho sức mạnh tinh thần, uy quyền.

    • Vận động viên cử tạ cần sức mạnh bắp.
  • Thể lực (danh từ): Khả năng vận động thể chất, thường dùng trong thể thao, gần nghĩa với "sức lực".

    • Cầu thủ đó thể lực rất sung mãn.
Từ đồng nghĩa
  • Sức vóc: Chỉ tầm vóc sức mạnh thể chất của một người.
  • Sức: Từ rút gọn, thường dùng trong các tổ hợp từ ( dụ: sức người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "sức lực" trong tiếng Việt theo cấu trúc này)

Thành ngữ liên quan
  • "Hết sức lực": Kiệt sức, không còn khả năng hoạt động thể chất nữa.

    • Sau chặng leo núi dài, mọi người đều đã hết sức lực.
  • "Sức cùng lực kiệt": Thành ngữ diễn tả tình trạng hoàn toàn suy kiệt, không còn chút sức lực nào.

    • Sau nhiều năm chống chọi với bệnh tật, cụ đã sức cùng lực kiệt.
sức lực

Anh ấy dùng hết sức lực để đẩy chiếc xe bị kẹt.

  1. Khả năng hoạt động mạnh của cơ thể : Người sức lực.